Mê cung người đàn ông xanh nằm ở rìa của một ngôi làng nhỏ ở xứ Wales. Mê cung được xây dựng vào năm 2005. Nó bao gồm khoảng 1500 mét vuông. Mê cung được trồng trong hình dạng của biểu tượng đổi mới ngoại giáo như một cống nạp vào đầu thiên niên kỷ.

Mê cung được làm bằng hàng rào Hawthorn. Những hàng rào này có nguồn gốc từ xứ Wales. Chúng phát triển cao khoảng 1,8 mét. Công nhân cắt chúng hai lần một năm để giữ hình dạng. Các hàng rào ở lại xanh cả năm.

Các đường dẫn được thiết kế giống như cành cây. Họ trải ra từ trung tâm. Trung tâm có một tác phẩm điêu khắc bằng gỗ của người đàn ông xanh. Các tác phẩm điêu khắc được chạm khắc bằng lá và dây leo. Đó là một biểu tượng của thiên nhiên.

Mất khoảng 25 đến 35 phút để đi bộ qua mê cung. Hầu hết mọi người có thể tìm thấy lối ra mà không cần sự giúp đỡ. Không có bản đồ ở lối vào. Nhưng một số con đường có dấu hiệu nhỏ với hoa văn lá. Họ gợi ý đúng hướng.
Mê cung mở cửa từ tháng Tư đến tháng Mười. Nó đóng cửa vào mùa đông vì thời tiết lạnh. Giờ mở cửa từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều. Vé có giá 8 pound cho người lớn. Trẻ em dưới 12 tuổi trả 5 pounds. Trẻ em dưới 4 tuổi vào miễn phí.

Có một bãi đậu xe nhỏ gần lối vào. Nó có thể chứa 20 chiếc xe. Một quán cà phê nằm cạnh bãi đậu xe. Nó bán đồ uống nóng và bánh tự làm. Du khách có thể nghỉ ngơi ở đây trước hoặc sau mê cung.

Mê cung được đặt theo tên của The Green Man, một nhân vật từ những câu chuyện địa phương. Những câu chuyện này liên kết anh ta với rừng và tăng trưởng. Đi bộ qua mê cung cảm giác như đang ở trong một khu rừng yên tĩnh. Nó phù hợp cho các gia đình. Cha mẹ và con cái có thể đi bộ cùng nhau. Họ có thể nói chuyện và tìm cách ra ngoài. Nhiều du khách nói rằng nó cảm thấy thư giãn, không căng thẳng.
Mê cung người đàn ông xanh không lớn lắm. Nhưng nó cho phép mọi người đến gần với thiên nhiên. Đó là một nơi tốt để dành một hoặc hai giờ vào một ngày nắng.
Lưu ý Bài viết này đã được dịch từ phiên bản tiếng Anh của nó bởi Google Translator.
This post is also available in Afrikaans, Azərbaycan dili, Bahasa Indonesia, Bahasa Melayu, Basa Jawa, Bosanski, Català, Cymraeg, Dansk, Deutsch, Eesti, English, Español, Esperanto, Euskara, Français, Frysk, Galego, Gàidhlig, Hrvatski, Italiano, Kiswahili, Latviešu valoda, Lietuvių kalba, Magyar, Nederlands, O'zbekcha, Polski, Português, Română, Shqip, Slovenčina, Slovenščina, Suomi, Svenska, Tagalog, Türkçe, Íslenska, Čeština, Ελληνικά, Беларуская мова, Български, Кыргызча, Македонски јазик, Монгол, Русский, Српски језик, Татар теле, Українська, Қазақ тілі, Հայերեն, עברית, ئۇيغۇرچە, اردو, العربية, سنڌي, فارسی, كوردی, پښتو, नेपाली, मराठी, हिन्दी, অসমীয়া, বাংলা, ਪੰਜਾਬੀ, ગુજરાતી, தமிழ், తెలుగు, ಕನ್ನಡ, മലയാളം, සිංහල, ไทย, ພາສາລາວ, ဗမာစာ, ქართული, አማርኛ, ភាសាខ្មែរ, 日本語, 简体中文, 繁体中文 and 한국어.
